Thông tin về cổ phiếu/cổ đông

Thông tin cơ bản

Tính đến ngày 31 tháng 3 năm 2026

Mã chứng khoán 4350
Sở giao dịch chứng khoán niêm yết Sở giao dịch chứng khoán Tokyo (Tiêu chuẩn)
Số lượng cổ phần trên mỗi đơn vị 100 lượt chia sẻ
Tổng số cổ phần được phép phát hành 72000000 lượt chia sẻ
Tổng số cổ phiếu phát hành 30642600 lượt chia sẻ
Số lượng cổ đông 7406 người
Năm kinh doanh Từ ngày 1 tháng 4 đến ngày 31 tháng 3 năm sau
Đại hội đồng cổ đông thường lệ Tổ chức vào tháng 6 hàng năm
Ngày đăng ký nhận cổ tức thặng dư Cổ tức cuối năm ngày 31 tháng 3
Cổ tức tạm thời ngày 30 tháng 9
Quản trị viên đăng ký cổ đông
Địa điểm hành chính
1-3-3 Marunouchi, Chiyoda-ku, Tokyo
Công ty TNHH Ngân hàng và Ủy thác Mizuho
Phương thức xuất bản Việc này sẽ được thực hiện bằng điện tử
Tuy nhiên, nếu không thể thực hiện thông báo điện tử công khai vì những lý do không thể tránh khỏi thì thông báo công khai sẽ được đăng trên Nihon Keizai Shimbun

Tư cách cổ đông

Cổ đông lớn

Tính đến ngày 31 tháng 3 năm 2026

thứ hạng Tên cổ đông Số cổ phần nắm giữ
Công ty TNHH
Tỷ lệ sở hữu
(%)
1 S&S LLC 2,769,100 9.28
2

Yasuyuki Okinaka

2,506,000

8.40
3

Ngân hàng Master Trust Nhật Bản, Ltd (Tài khoản Trust)

2,317,500

7.77
4 Jiro Akino

2,221,400

7.45
5

Hikari Tsushin KK Investment Limited Partnership

2,086,000

6.99
6 CHỨNG KHOÁN KHÁCH HÀNG MSIP
(Người đại diện thường trực: Morgan Stanley MUFG Securities Co, Ltd)
1,149,778 3.85
7 Ngân hàng TNHH Nhật Bản (tài khoản ủy thác)

929,500

3.11
8 Hiệp hội sở hữu cổ phiếu của nhân viên mạng lưới hệ thống y tế 879,200 2.94
9 CÔNG TY TNHH MÔI GIỚI TƯƠNG TÁC
(Người được ủy quyền thường trực: Công ty TNHH Chứng khoán Môi giới Tương tác)

838,300

2.81
10 Inao Tajiri 832,000 2.79
  • *Tỷ lệ số lượng cổ phiếu sở hữu trên tổng số cổ phiếu phát hành (không bao gồm cổ phiếu quỹ) được làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba
  • *Công ty sở hữu 833124 cổ phiếu quỹ, không thuộc danh sách cổ đông lớn nêu trên

Trạng thái phân phối theo chủ sở hữu(không bao gồm cổ phần dưới một đơn vị)

Tính đến ngày 31 tháng 3 năm 2026

Phân loại Số lượng cổ đông
(người)
Số cổ phần sở hữu
Phần trăm
(%)
Cá nhân・
Khác
6,200 52.49
Tổ chức tài chính 16 17.36
Các tập đoàn trong nước khác 32 16.30
Tập đoàn nước ngoài, vv 68 11.27
Công ty bảo vệ 21 2.59
Tổng số 6,337 100

*Cổ phiếu kho bạc được bao gồm trong “Cá nhân/Khác”